Nhập thông tin sinh
TỬ VI PHÚC QUANGBẢN CƠ BẢN · AN LÁ SỐ
PQ-0.9

LẬP SỐ · AN CUNG · AN SAO

Lập lá số cơ bản

Liên hệ Phúc Quang
LÁ SỐ MINH HỌA

Thay thông tin sinh để lập lá số của bạn.

Tùy chọn an lá số

Mở để chọn nhóm sao, khổ và chữ

Bật hạn năm luôn có 7 sao lưu cơ bản: Thái Tuế, Lộc Tồn, Kình Dương, Đà La, Thiên Mã, Thiên Khốc, Thiên Hư. Trên lá số, “L.” là lưu niên; “ĐV.” là đại vận. Lộc Tồn và Hóa Lộc là hai sao khác nhau.

Trình bày lá số

Hai khổ dùng thống nhất khi xem, tải ảnh, tải PDF và in. Khổ cân đối 3:4 gọn như bàn số truyền thống; A4 dọc theo tỷ lệ giấy in. Hán tự đổi tên sao, cung và can chi; thông tin cá nhân vẫn bằng tiếng Việt.

Hạn năm · Thái Tuế theo địa bàn · Lưu Tứ Hóa · Lưu Đại vận · Lộc–Kình–Đà đại vận · Lưu tinh mở rộng · Cân đối · 3:4

Chọn tháng, ngày, giờ rồi bấm “Xem cung hạn”. Lịch Việt Nam UTC+7; ngày/giờ hỗ trợ 1900–2099. Ngày không tồn tại sẽ được báo để sửa.

Đang xem năm âm lịch Bính Ngọ (2026), từ Tết đến trước Tết năm sau.

Năm 2026Bính Ngọ37 tuổi
Đại vậnĐiền TrạchThìn · 36–45 tuổi
Lưu Đại vậnTử TứcTuất · năm 2/10
Tiểu hạnĐiền TrạchThìn · Nam thuận
Lưu Thái TuếNô BộcNgọ · chi năm xem
Ngũ hành saoKim · xám ghiMộc · xanh lá tươiThủy · đen tuyềnHỏa · đỏ tươiThổ · vàng tươi
MMiếuVVượngĐĐắcBBình hòaHHãmBảng Việt · VN-0.2

Chọn tên cung để xem ngũ hành và cách an sao. Số góc phải là tuổi khởi đại vận. Chính tinh phía trên; phụ tinh gốc, L. và ĐV. ngăn bằng đường kẻ mảnh phía dưới. Khi chọn nguyệt hạn, tháng đang xem có chữ xanh biển ở chân cung. Đường Mệnh–Tài–Quan có thể bật trong tùy chọn.

Đang chuẩn bị bàn số…

PQ-0.9: độ sáng của 22 sao, tiểu hạn, 27 lưu tinh năm và 3 sao Lộc–Kình–Đà đại vận đang chọn, vòng Tướng tinh tùy chọn và Lộc–Kỵ nhập. Bản cơ bản dành cho an lá số, tra vị trí sao và tải/in.